Sản phẩm Khuyến mại

    Hỗ trợ trực tuyến

    • Mr. Minh

      0983259274
    • Mr. Cương

      0967237676

    Tin tức

      • Bể lắng cát
      • Bể lắng cát

      Bể lắng cát


      Liên hệ( Đã có VAT )
      Giá chính hãng: Liên hệ
      • Mã sp: BLC
      • Hãng sản xuất:
      • Xuất xứ: Việt Nam
      • Tình trạng: Còn hàng
      • Bảo hành: 12 tháng
      Gọi đặt mua: 0975215888 (7:30-22:00)
      Khuyến mại: Liên hệ
      - Vật liệu chế tạo: Thép đen, inox SUS 304, SUS 316
      - Dung tích: Thiết kế theo yêu cầu khách hàng
      -
      • Hotline hỗ trợ khách hàng
        0975215888

      • Mr. Minh
        0983259274

      • Mr. Cương
        0967237676

      Sản xuất bể lắng cát 

      Bể lắng cát bao gồm bể lắng cát ngang và bể lắng đứng.

      Trong bể lắng cát ngang, nước chuyển động theo phương ngang (dọc theo chiếu dài bể và mặt bằng bể có dạng hình chữ nhật.

       

       

       

      bể lắng cát ngang

      Bể lắng cát

      –    Chiều cao phần công tác H của bể chọn theo tỷ lệ H/L, kiểm tra theo V và thời gian lưu nước (HRT_;

       

      –    HRT = 1 – 2 phút = 60 – 120 s;

       

      –    Để chất hữu cơ không lắng được, vận tốc dòng chảy phải bằng hằng số. Điều này có thể khống chế được bằng cách xây cửa tràn;

       

      –    Chiều rộng cửa tràn thu hẹp từ B xuống b;

       

      –    Đáy cửa tràn chênh với đáy bể lắng cát một khoảng tính bằng DP nhằm tạo độ chênh áp, nhờ đó nước ra khỏi bể lắng có vận tốc không đổi.

      .

      Bể lắng cát

      Bể lắng cát
       

       

      bể lắng lọc nước

      bể lắng cát đứng

      Trong đó:

      +   Qmax, Qmin: lưu lượng tối đa và tối thiểu qua BLC khi tốc độ nước chảy qua bể là v không đổi;

      +   K = Qmin/Qmax;

      +   m: hệ số lưu lượng của cửa tràn phụ thuộc vào góc tới (Bảng 2.2).

       

      bể lắng cát

      –     Vận tốc lắng của cát thay đổi theo kích thước hạt cát và nhiệt độ (Bảng 3).

       Bảng 3. Vận tốc lắng của cát trong nước ở t0C khác nhau

      Bể lắng cát ngang -1

       

       Bảng 4. Vtốc lắng của cát trong nước ở t0C khác nhau

      bể lắng lọc cát ngang

       

      –   Chiều cao lớp cát trong bể lắng cát:

      Trong đó:

      +   hc  : chiều cao lớp cát trong bể;

      +   L   : chiều dài bể lắng cát;

      +   n    : số ngăn công tác;

      +   B   : chiều rộng của một ngăn công tác.

      –   Chiều cao xây dựng của bể lắng cát: 

      HX.D = hmax + hc + 0,4

      –   Kiểm tra lại sao cho vmin 0,15 m/s.

      –   Diện tích hữu ích của sân phơi cát:

           + F   : diện tích hữu dụng của sân phơi cát (m2);

           + P   : lượng cát giữ lại ở bể lắng P = 0,02 l/ng.ngđ;

           + N   : dân số tính toán;

      + h    : chiều cao lớp bùn cát = 4-5 m/năm.

      5.2. Bể lắng cát thổi khí

      Ứng dụng:

      –   Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất lớn;

      –   Khí sẵn có, rẻ tiền;

      –   Quá trình sục khí làm tăng hiệu quả xử lý.

      Ưu điểm:

      –   Hiệu quả không phụ thuộc vào lưu lượng;

      –   Quá trình sục khí cung cấp năng lượng tách chất hữu cơ khỏi cát;

      –   Hiệu quả tách cát cao;

      –   Tránh quá trình phân hủy chất hữu cơ khi vận tốc dòng chảy nhỏ.

      Tính toán bể lắng cát thổi khí

       – Vận tốc xoáy 0,25 – 0,3 m/s;

      – Tỷ lệ chiều rộng và chiều sâu W : H = 1 – 1,5;

      – Thời gian lưu nước HRT = 3 – 5 phút;

      – Khí cấp vào = 3 ÷ 8 m3/m2.h.

      Tốc độ chuyển động xoay được duy trì không đổi nhằm:

      –   Bảo đảm cặn hữu cơ ở trạng thái lơ lửng;

      –   Tạo điều kiện cho các hạt cát va chạm với nhau, tách bớt cặn hữu cơ bám quanh;

      –   Cát sạch hơn, thành phần vô cơ chiếm 90-95% nên để lâu khôn gây mùi hôi thối.

      Hệ thống sục khí được làm ống nhựa châm lỗ, đường kính lỗ = 3,5 – 5,0 mm. Ống đặt ngập trong nước ở khoảng cách bằng 0,7 – 0,75 H và cách đáy bể 45-60 cm. 

      Cát có thể được lấy khỏi bể lắng bằng phương pháp thủ công hay cơ giới, một cách lien tục hay gián đoạn, cũng có thể dùng bơm phun tia dồn cát về máng thu. Trong trường hợp này cần:

      –   Lắp ống cấp nước Φ ≥ 100 mm;

      –   Cấp nước cho vòi đặt cách nhau 0,4 m;

      –   Lưu lượng nước lùa cát: Q = v.F = v.B.L (m3/s). Trong đó, v là vận tốc đẩy cát về máng thu = 0,0065 m/s (đẩy cát cỡ 0,05 cm) và  F là diện tích mặt bằng bể (m2).

      Bảng 5. Thông số thiết kế bể lắng cát thổi khí

      Bể lắng lọc cát khí

      ft3/phút.ft x 0,0929 = m3/phút.m

      ft3/Mgal x 0,00748 = m3/103.m3

      Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: 

       

      bể lắng cát

      Thông số kỹ thuật

      Sản phẩm liên quan

      Copyright © 2020.BỒN BỂ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM. All Rights Reserved. Host by Zhost.vn

      0975215888